THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026


Thông tin Tuyển sinh ĐHCQ Năm 2026 - Trường Quốc tế (ĐHQGHN)
NĂM 2026

Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN)

Thông tin Tuyển sinh Đại học Chính quy

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY

Năm 2026, Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) công bố Thông tin tuyển sinh các chương trình đào tạo đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng, đồng cấp bằng và các chương trình liên kết đào tạo do đối tác nước ngoài cấp bằng năm 2026. Cụ thể:

Trường Quốc tế tuyển sinh tổng cộng 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, mở ra cơ hội học tập chất lượng cao, chuẩn quốc tế.

Xem thông tin chi tiết tuyển sinh năm 2026 đối với các chương trình đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng, các chương trình cấp hai bằng đại học (ĐHQGHN và đối tác), các chương trình liên kết quốc tế TẠI ĐÂY.

1. Số lượng tuyển sinh & Các chương trình đào tạo

Thông tin chỉ tiêu tuyển sinh cho 15 chương trình đào tạo tại Trường Quốc tế năm 2026:

STTMã XTChương trình đào tạoMã ngànhTên ngành đào tạo chính thứcChỉ tiêuGhi chú
ICÁC CHƯƠNG TRÌNH DO ĐHQGHN CẤP BẰNG / ĐỒNG CẤP BẰNG1290Chi tiết tại Mục 2.1
1QHQ01Kinh doanh quốc tế7340120Kinh doanh quốc tế170Mục 2.1
2QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toán7340301Kế toán140Mục 2.1
3QHQ03Hệ thống thông tin quản lý7340405Hệ thống thông tin quản lý100Mục 2.1
4QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tính7480106Kỹ thuật máy tính80Mục 2.1
5QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanh7460108Khoa học dữ liệu110Mục 2.1
6QHQ06Marketing (ĐHQGHN & HELP, Malaysia cùng cấp bằng)7340115Marketing70Mục 2.1
7QHQ07Quản lý (ĐHQGHN & Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)7340101Quản trị kinh doanh40Mục 2.1
8QHQ08Tự động hóa và Tin học7520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa100Mục 2.1
9QHQ09Ngôn ngữ Anh7220201Ngôn ngữ Anh100Mục 2.1
10QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụng7480201Công nghệ thông tin100Mục 2.1
11QHQ11Công nghệ tài chính và Kinh doanh số7340205Công nghệ tài chính90Mục 2.1
12QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp70Mục 2.1
13QHQ13Kinh doanh số7340122Thương mại điện tử60Mục 2.1
14QHQ14Truyền thông số7320106Công nghệ truyền thông60Mục 2.1
IICHƯƠNG TRÌNH DO ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI CẤP BẰNG60Chi tiết tại Mục 2.2
15QHQ80Quản lý (Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)7340108Quản lý60Mục 2.2
Bảng 1: Số lượng tuyển sinh vào Trường Quốc tế năm 2026

2. Phương thức tuyển sinh & Điều kiện dự tuyển

2.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng

2.1.1. Phương thức tuyển sinh
STTPhương thức tuyển sinhMã phương thức xét tuyển
1Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8)301
2Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026100
3Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026409
4Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA)401
2.1.2. Điều kiện dự tuyển chung
  • Số nguyện vọng đăng ký: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng.
  • Thời hạn chứng chỉ, kết quả, giải thưởng (dùng trong xét tuyển và điểm cộng):
STTKết quả thi/chứng chỉ/giải thưởngThời hạn áp dụng
1Các chứng chỉ tiếng Anh, SAT, ACT, A-Level và kết quả thi HSACòn thời hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm tính từ ngày dự thi đến ngày đăng ký xét tuyển.
2Các giải thưởng sử dụng trong xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyểnThời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
  • Yêu cầu của chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:
STTNội dungIELTS (Academic)TOEFL
1Đơn vị cấp chứng chỉ- British Council (BC)
- International Development Program (IDP)
Educational Testing Service (ETS)
2Hình thức thi của chứng chỉ- Chứng chỉ ngoại ngữ phải đủ 4 kỹ năng;
- Thí sinh không sử dụng chứng chỉ tiếng Anh thi trực tuyến (online) để đăng ký xét tuyển.
  • Điều kiện phụ tiếng Anh: Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng cần đáp ứng một (01) trong các điều kiện tiếng Anh sau đây:
STTTiêu chí xétĐiều kiện phụ môn tiếng Anh (Các mã XT: QHQ01, QHQ02, QHQ03, QHQ05, QHQ06, QHQ07, QHQ09, QHQ13, QHQ14)Điều kiện phụ môn tiếng Anh (Các mã XT: QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ11, QHQ12)
1Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng AnhĐạt tối thiểu 6,0 điểm (thang điểm 10)Đạt tối thiểu 5,0 điểm (thang điểm 10)
2Điểm trung bình chung học tập môn tiếng Anh cả năm lớp 10, 11, 12Đạt tối thiểu 7,0 điểm (theo thang điểm 10)
3Kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA (tổ hợp Q21)Đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên
4Chứng chỉ tiếng AnhCó chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành
Bảng 2: Điều kiện phụ đối với các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng

2.1.3. Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức tuyển sinh

STTPhương thức tuyển sinhĐiều kiện dự tuyển & Cách tính điểm
1Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8) - Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) và đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của nhà trường);
Đặc biệt: Thí sinh thuộc đối tượng được xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế năm 2026 được xét cấp học bổng đầu vào trị giá lên tới 100% học phí toàn khóa học.
2Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành đào tạo của Trường Quốc tế với các mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển quy định tại bảng 4.
Công thức: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
3Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Thí sinh có tổng điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 2 môn còn lại (trừ môn tiếng Anh) trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đào tạo (bảng 4) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.
Công thức: Điểm xét tuyển = Điểm CCTA quy đổi (bảng 6) + Điểm 2 môn còn lại + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
4Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức Thí sinh có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.
Công thức: Điểm xét tuyển = Điểm HSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Bảng 3: Điều kiện dự tuyển đối với các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
Tổ hợp xét tuyển chi tiết theo ngành học
STTTrình độ đào tạoMã ngànhMã xét tuyểnChương trình đào tạoTổ hợp xét tuyển áp dụng
1Đại học7340120QHQ01Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D07, C01, C02
2Đại học7340301QHQ02Kế toán, Phân tích và Kiểm toánA00, A01, D01, D07, C01, C02
3Đại học7340405QHQ03Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, C01, C02, X26
4Đại học7480106QHQ04Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00, A01, D01, D07, C01, X02, X26
5Đại học7460108QHQ05Phân tích dữ liệu kinh doanhA00, A01, D01, C01, C02, X26
6Đại học7340115QHQ06Marketing (đồng cấp bằng)A00, A01, D01, D09, C01, C02
7Đại học7340101QHQ07Quản lý (đồng cấp bằng)A00, A01, D01, D09, C01, C02
8Đại học7520216QHQ08Tự động hóa và Tin họcA00, A01, D01, D07, C01, X02, X26
9Đại học7220201QHQ09Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D08, D09, D10
10Đại học7480201QHQ10Công nghệ thông tin ứng dụngA00, A01, D01, D07, C01, X02, X26
11Đại học7340205QHQ11Công nghệ tài chính và Kinh doanh sốA00, A01, D01, C01, C02, X26
12Đại học7520118QHQ12Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và LogisticsA00, A01, D01, D07, C01, X02, X26
13Đại học7340122QHQ13Kinh doanh sốA00, A01, D01, D07, C01, C02
14Đại học7320106QHQ14Truyền thông sốA00, A01, D01, D07, C01, C02
* Lưu ý đặc biệt: Đối với các ngành có mã xét tuyển QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ12, thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) nếu sử dụng tổ hợp D01 để đăng ký xét tuyển.
Bảng 4: Tổ hợp xét tuyển vào Trường Quốc tế năm 2026
Bảng mã tổ hợp xét tuyển chi tiết
Mã tổ hợpMôn thi chi tiếtMã tổ hợpMôn thi chi tiết
A00Toán, Vật lý, Hóa họcC02Toán, Ngữ văn, Hóa học
A01Toán, Vật lý, Tiếng AnhD08Toán, Tiếng Anh, Sinh học
C01Toán, Ngữ văn, Vật lýD09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
D01Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD10Toán, Tiếng Anh, Địa lý
D07Toán, Tiếng Anh, Hóa họcX02Toán, Ngữ văn, Tin học
X26Toán, Tiếng Anh, Tin học--
Bảng 5: Bảng mã tổ hợp xét tuyển
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
STTIELTS AcademicTOEFL iBTMức điểm quy đổi sang thang 10
15.572-788,0
26.079-878,5
36.588-959,0
47.096-1019,5
57.5 - 9.0102-12010,0
Bảng 6: Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

2.1.4. Điều kiện tuyển sinh chương trình tài năng

Trường Quốc tế tuyển sinh 20 chỉ tiêu chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Tự động hóa và Tin học với thông tin chi tiết:

  • Điều kiện dự tuyển:
    • + Sinh viên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc kỳ thi Olympic quốc tế các môn Toán, Vật lý, Tin học.
    • + Sinh viên có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có môn Toán và ít nhất 1 môn thuộc nhóm khoa học tự nhiên) bao gồm: A00, A01, D07, C01, X02, X26 đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp. Sinh viên được xét điểm thưởng (điểm cộng) theo quy định tại mục 4.1 với mức điểm thưởng tối đa là 5% tổng thang điểm xét tuyển.
    • + Sinh viên có điểm trúng tuyển được quy đổi sang thang 30 theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN, đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp.
  • Yêu cầu ngoại ngữ: Sinh viên xét tuyển hệ tài năng cần đáp ứng 01 trong các điều kiện ngoại ngữ sau đây:
    • + Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,5 điểm (theo thang điểm 10);
    • + Có điểm trung bình chung môn Tiếng Anh 6 kỳ bậc THPT đạt tối thiểu 7,5 điểm (theo thang điểm 10);
    • + Có chứng chỉ tiếng Anh thuộc danh mục đạt điều kiện miễn thi theo quy định của Bộ GDĐT, với mức điểm tương đương IELTS Academic từ 5.5 trở lên.
  • Hình thức xét tuyển:
    • + Xét tuyển hồ sơ của sinh viên đăng ký dự tuyển (từ tất cả các ngành) kết hợp phỏng vấn trực tiếp.
    • + Sinh viên cần đạt yêu cầu phỏng vấn của nhà trường để đánh giá: (i) tư duy logic và năng lực Toán, (ii) hiểu biết cơ bản về tự động hóa/lập trình, (iii) động lực và định hướng nghề nghiệp.

2.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

2.2.1. Phương thức tuyển sinh

Tuyển sinh chương trình Quản lý (do Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) theo 05 phương thức:

  • 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác
  • 2. Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ)
  • 3. Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
  • 4. Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức
  • 5. Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (SAT, A-level)
2.2.2. Điều kiện dự tuyển chung

Thí sinh phải đáp ứng đồng thời ba điều kiện sau:

  • Điều kiện 1: Đáp ứng điều kiện xét tuyển theo quy định cụ thể của một trong các phương thức xét tuyển (mục 2.2.3).
  • Điều kiện 2: Đáp ứng điều kiện tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình (mục 7.2).
  • Điều kiện 3: Có kết quả đánh giá rèn luyện bậc THPT đạt loại Khá trở lên và đạt yêu cầu phỏng vấn do Trường Quốc tế tổ chức với mức điểm tối thiểu 15/30 điểm.
* Lưu ý nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo nguyên tắc lấy từ cao xuống thấp theo từng đợt xét tuyển cho đến hết chỉ tiêu. Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định, hình thức xác nhận do Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Trường Quốc tế quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong các đợt xét tuyển tiếp theo.
2.2.3. Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
STTPhương thức tuyển sinhĐiều kiện dự tuyển chi tiết
1Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
- Điều kiện 1: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên;
- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:
(1) Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 8,0 trở lên (theo thang điểm 10);
(2) Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm;
(3) Có tổng điểm 2 môn thi còn lại (trừ môn tiếng Anh) thuộc 3 tổ hợp xét tuyển: D01, A01, D09 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 12 điểm trở lên.
2Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ) Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
- Điều kiện 1: Có điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10);
- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:
(1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
(2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);
(3) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).
3Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
- Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của một trong các tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Quốc tế quy định năm 2026;
- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau:
(1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
(2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);
(3) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).
4Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
- Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm;
- Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 04 tiêu chí sau:
(1) Có kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA đạt tối thiểu 30/50 điểm;
(2) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
(3) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương);
(4) Có điểm trung bình chung kết quả học tập môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10).
5Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế - Chứng chỉ A-Level: Thí sinh có điểm chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng, đảm bảo mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60).
- Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT: Thí sinh có kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt từ 1100/1600 trở lên. Khi thi SAT, thí sinh cần khai báo mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi.
Bảng 7: Điều kiện dự tuyển đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển

  • Ngưỡng đầu vào:
    • + Đối với các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng: Xác định căn cứ theo quy định của ĐHQGHN (Tuyển thẳng: điều kiện nộp hồ sơ; Các phương thức còn lại: Trường Quốc tế công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và ĐHQGHN).
    • + Đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng: Ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Quốc tế và trường đối tác quy định.
  • Độ lệch điểm: Trường Quốc tế công bố nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và ĐHQGHN, muộn nhất cùng thời điểm công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
  • Điểm trúng tuyển: Áp dụng duy nhất cho mỗi chương trình đào tạo tại Trường Quốc tế, không phân biệt tổ hợp hay phương thức xét tuyển.

4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển

4.1. Quy định điểm cộng

4.1.1. Cộng điểm thưởng (đối với thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng):

STTGiải thưởng đạt đượcĐiểm cộng
1Giải Nhất3,0 điểm
2Giải Nhì2,5 điểm
3Giải Ba2,0 điểm

4.1.2. Cộng điểm xét thưởng (giải khuyến khích HSG quốc gia, khoa học kỹ thuật, giải ĐHQGHN, cấp tỉnh):

STTGiải thưởngGiải NhấtGiải NhìGiải BaGiải Khuyến khích
1Giải Học sinh giỏi cấp quốc gia/quốc tế---1,5 điểm
2Giải Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia/quốc tế1,5 điểm1,0 điểm0,5 điểm0,25 điểm
3Giải Học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN1,5 điểm1,0 điểm0,5 điểm0,25 điểm
4Giải Olympic bậc THPT của ĐHQGHN1,5 điểm1,0 điểm0,5 điểm0,25 điểm
5Giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW1,5 điểm1,0 điểm0,5 điểm0,25 điểm

4.1.3. Cộng điểm khuyến khích (thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh nhưng không dùng để quy đổi điểm trong tổ hợp):

STTIELTS AcademicTOEFL iBTĐiểm cộng
18.0 - 9.0110 - 1201,5 điểm
27.0 - 7.596 - 1091,25 điểm
35.5 - 6.572 - 951,0 điểm

4.1.4. Cộng điểm khuyến khích (thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level):

STTSATACTA–LevelĐiểm cộng
11520/1600 trở lên34/36 trở lên3 điểm A* trở lên1.5 điểm
21440/1600 trở lên32/36 trở lên1 điểm A* trở lên + 2 điểm A trở lên1,25 điểm
31376/1600 trở lên30/36 trở lên3 điểm A trở lên1.0 điểm
* Lưu ý chung cho điểm cộng tuyển sinh (Mục 4.1):
  • - Tổng điểm cộng tối đa là 3 điểm (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích). Trong đó: điểm thưởng tối đa 3 điểm, điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm, điểm khuyến khích tối đa 1,5 điểm (thang điểm 30).
  • - Mỗi loại điểm cộng chỉ được tính 01 lần và lấy theo thành tích cao nhất.
  • - Điểm xét tuyển tối đa của mỗi thí sinh (bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên) không vượt quá 30 điểm.
  • - Thí sinh cần nộp minh chứng về Trường Quốc tế theo thông báo tuyển sinh cụ thể để được quy đổi điểm cộng.
4.2. Điểm ưu tiên đối tượng / khu vực
  • Khu vực 1 (KV1): cộng 0,75 điểm; Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT): cộng 0,5 điểm; Khu vực 2 (KV2): cộng 0,25 điểm; Khu vực 3 (KV3): không có điểm ưu tiên.
  • Nhóm đối tượng UT1 (đối tượng 01 đến 03): cộng 2,0 điểm; Nhóm đối tượng UT2 (đối tượng 04 đến 06): cộng 1,0 điểm.
  • Công thức tính điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (thang điểm 30):
    Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định
4.3. Nguyên tắc xét tuyển
  • Bình đẳng giữa các thí sinh dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng ngành, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên nguyện vọng đăng ký.
  • Trường hợp cùng điểm ở cuối danh sách: xét ưu tiên thí sinh có điểm cộng thấp hơn. Nếu vẫn bằng điểm: xét ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
  • Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 và được làm tròn đến hàng phần trăm.

5. Tổ chức tuyển sinh

5.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng

Tổ chức theo kế hoạch chung năm 2026 của Bộ GDĐT và ĐHQGHN:

STTPhương thức tuyển sinhHình thức & Quy định nộp hồ sơ
1Phương thức xét tuyển thẳngThí sinh nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến đồng thời trên hệ thống tuyển sinh của Trường Quốc tế (http://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung.
2Xét tuyển kết hợp CCTA & kết quả tốt nghiệp THPT
3Xét kết quả kỳ thi HSA
4Xét kết quả tốt nghiệp THPT năm 2026Đăng ký nguyện vọng trực tuyến theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
- Thời gian tuyển sinh chi tiết cập nhật theo Hướng dẫn của Bộ GDĐT tại website: https://www.is.vnu.edu.vn.
- Xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường, dự kiến hoàn thành trước ngày 30/9/2026.
5.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng (Mã QHQ80)
  • Thời gian nhận hồ sơ: Nhận từ ngày 01/06/2026 đến khi đủ chỉ tiêu. Thời hạn nhận hồ sơ tối đa: ngày 31/12/2026.
  • Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí trực tuyến tại: https://ts.isvnu.vn
  • Hồ sơ dự tuyển bao gồm:
    • - Phiếu đăng ký xét tuyển (khai báo trực tuyến);
    • - Bản scan gốc Học bạ THPT hoặc tương đương;
    • - Bản scan gốc minh chứng tương ứng với phương thức xét tuyển;
    • - Bản scan gốc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;
    • - Bản scan gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp;
    • - Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (nộp bổ sung sau khi có kết quả).

6. Chính sách ưu tiên, Lệ phí & Cam kết

6.1. Chính sách ưu tiên

Áp dụng ưu tiên tuyển sinh thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và ĐHQGHN. Đối tượng được xét tuyển thẳng năm 2026 được xét cấp học bổng trị giá từ 50% - 100% học phí toàn khóa học.

6.2. Lệ phí tuyển sinh

- Ngành do ĐHQGHN cấp bằng: Lệ phí trực tuyến trên hệ thống Bộ GDĐT.
- Ngành do đối tác cấp bằng (QHQ80): Lệ phí xét tuyển là 1.000.000 VNĐ / thí sinh nộp trực tuyến tại http://ts.isvnu.vn.

6.3. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Trường Quốc tế cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy định của pháp luật hiện hành, quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và ĐHQGHN.

7. Học phí dự kiến giai đoạn 2026 - 2031

Mức học phí dự kiến cho toàn khóa tuyển sinh năm 2026 (Đơn vị tính: VNĐ):

STTTên chương trình đào tạoNăm 1
(2026-2027)
Năm 2
(2027-2028)
Năm 3
(2028-2029)
Năm 4
(2029-2030)
Năm 5
(2030-2031)
Tổng cả khóa
1CHƯƠNG TRÌNH DO ĐHQGHN CẤP BẰNG
1.1Kinh doanh quốc tế50.600.00050.600.00050.600.00050.600.000-202.400.000
1.2Kế toán, Phân tích và Kiểm toán50.600.00050.600.00050.600.00050.600.000-202.400.000
1.3Hệ thống thông tin quản lý48.000.00048.000.00048.000.00048.000.000-192.000.000
1.4Tin học và Kỹ thuật máy tính48.000.00048.000.00048.000.00048.000.000-192.000.000
1.5Phân tích dữ liệu kinh doanh46.000.00046.000.00046.000.00046.000.000-184.000.000
1.6Ngôn ngữ Anh47.750.00049.182.00050.657.00052.177.000-199.766.000
1.7Tự động hóa và Tin học52.250.00053.817.00055.432.00057.094.00029.403.000247.996.000
1.8Công nghệ thông tin ứng dụng52.250.00053.817.00055.432.00057.094.000-218.593.000
1.9Công nghệ tài chính và Kinh doanh số44.750.00046.092.00047.475.00048.899.000-187.216.000
1.10Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics52.250.00053.817.00055.432.00057.094.000-218.593.000
1.11Kinh doanh số44.750.00046.092.00047.475.00048.899.000-187.216.000
1.12Truyền thông số47.750.00049.182.00050.657.00052.177.000-199.766.000
2CHƯƠNG TRÌNH DO ĐHQGHN VÀ TRƯỜNG ĐỐI TÁC CÙNG CẤP BẰNG (*)
2.1Marketing (đồng cấp bằng)*80.500.00080.500.00080.500.00080.500.000-322.000.000
2.2Quản lý (đồng cấp bằng)*112.700.000112.700.000112.700.000112.700.000-450.800.000
3CHƯƠNG TRÌNH DO ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI CẤP BẰNG
3.1Quản lý (LKQT)75.000.00075.000.00075.000.00075.000.000-300.000.000
Bảng 8: Thông tin về học phí
Các ghi chú quan trọng về học phí:
  • - Mức học phí có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm hàng năm theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.
  • - (*) Mức học phí của hai chương trình đào tạo đồng cấp bằng (Marketing, Quản lý) đã bao gồm học phí của một kỳ học ở trường đối tác nước ngoài.
  • - Các khoản thu được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ, căn cứ theo số tín chỉ đăng ký thực tế hoặc tính bình quân học phí mỗi kỳ học.
  • - Mức học phí không bao gồm học phí chương trình tiếng Anh dự bị, học lại, cải thiện điểm, học vượt khung, lệ phí thi lại và các khoản phí phát sinh khác.
  • - Học phí chương trình đào tạo Tiếng Anh dự bị: 11.165.000 VNĐ / sinh viên / cấp độ.
  • - Sinh viên học lại, bổ sung hoặc chuyển khóa học phải tuân thủ quy định tài chính của khóa thực tế theo học.

Đăng ký nhận tư vấn tuyển sinh năm 2026

Hãy điền đầy đủ các thông tin dưới đây. Ban tư vấn tuyển sinh Trường Quốc tế (ĐHQGHN) sẽ liên hệ hỗ trợ bạn giải đáp mọi thắc mắc về ngành học, phương thức tuyển sinh và các chương trình học bổng phù hợp nhất.

TƯ VẤN TUYỂN SINH – THÍ SINH LIÊN HỆ:

© 2026 Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội. Bảo lưu mọi quyền.