Trường Quốc tế thông báo tuyển sinh bổ sung Đại học chính quy năm 2026
Trường Quốc tế thông báo dự kiến tuyển sinh bổ sung các ngành đào tạo đại học do ĐHQGHN cấp bằng và đồng cấp bằng năm 2026 như sau:
Đăng ký xét tuyển bổ sung Đại học chính quy năm 2026 tại:
1. Đối tượng tuyển sinh
Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), đối tượng dự tuyển bao gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
Thí sinh dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT (HSA) còn thời hạn đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định:
- (1) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 là 19 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có);
- (2) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA), được quy đổi tương đương sang thang điểm 30, là 19 điểm (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nếu có).
- Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào trường nào;
- Thí sinh đã xác nhận nhập học tại một đơn vị đào tạo không được tham gia xét tuyển bổ sung, trừ trường hợp được đơn vị đào tạo cho phép;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Thông tin về ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh
2.1. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh
| STT | Ngành đào tạo | Mã xét tuyển | Chỉ tiêu | Văn bằng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | QHQ02 | 70 | Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp |
| 2 | Hệ thống thông tin quản lý | QHQ03 | 40 | Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp |
| 3 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | QHQ04 | 65 | Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp |
| 4 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | QHQ05 | 40 | Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp |
| 5 | Marketing (ĐHQGHN và Trường Đại học HELP, Malaysia đồng cấp bằng) | QHQ06 | 50 | Cử nhân Kinh doanh (Marketing) do Trường Đại học HELP, Malaysia cấp và Cử nhân ngành Marketing do ĐHQGHN cấp |
| 6 | Quản lý (ĐHQGHN và Trường Đại học Keuka, Hoa Kỳ đồng cấp bằng) | QHQ07 | 35 | Bằng Cử nhân Khoa học ngành Quản lý do Trường Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp và Bằng Cử nhân ngành Quản lý do ĐHQGHN cấp |
| 7 | Tự động hóa và Tin học | QHQ08 | 50 | Bằng Kỹ sư hệ chính quy do ĐHQGHN cấp |
| 8 | Công nghệ thông tin ứng dụng | QHQ10 | 70 | Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp |
| Tổng chỉ tiêu | 420 | |||
2.2. Mô hình đào tạo
- Chương trình Marketing (đồng cấp bằng): học 07 kỳ tại Việt Nam và 01 kỳ tại Trường Đại học HELP, Malaysia (kỳ thứ 6);
- Chương trình Quản lý (đồng cấp bằng): học 07 kỳ tại Việt Nam và 01 kỳ tại Trường Đại học Keuka, Hoa Kỳ (kỳ thứ 6);
- Các chương trình còn lại: học toàn phần tại Trường Quốc tế.
3. Phương thức tuyển sinh
Trường Quốc tế thực hiện xét tuyển bổ sung theo 02 phương thức:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT (HSA) do ĐHQGHN tổ chức.
Thí sinh đăng ký trực tuyến tại: http://xettuyenbosung.vnuis.edu.vn
4. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
4.1. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển
| STT | Mã ngành | Mã xét tuyển | Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển (thang 30) | Mức điểm HSA nhận hồ sơ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00, A01, D01, D07, C01, C02 | 20 | 69 |
| 2 | 7340405 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, D01, C01, C02, X26 | 19 | 66 |
| 3 | 7480106 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 19 | 66 |
| 4 | 7460108 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00, A01, D01, C01, C02, X26 | 20 | 69 |
| 5 | 7340115 | QHQ06 | Marketing (đồng cấp bằng) | A00, A01, D01, D09, C01, C02 | 19 | 66 |
| 6 | 7340101 | QHQ07 | Quản lý (đồng cấp bằng) | A00, A01, D01, D09, C01, C02 | 19 | 66 |
| 7 | 7520216 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 19 | 66 |
| 8 | 7480201 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 | 19 | 66 |
Mã tổ hợp xét tuyển vào Trường Quốc tế, ĐHQGHN năm 2026
- A00: Toán, Vật lý, Hóa học
- A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
- D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
- D09: Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
- C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
- C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học
- X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
- X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học
Bảng 3: Bảng mã tổ hợp xét tuyển
Thí sinh được phép sử dụng điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế quy đổi theo thang điểm 10 để thay thế điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:
| STT | IELTS Academic | TOEFL iBT | Mức điểm quy đổi sang thang điểm 10 |
|---|---|---|---|
| 1 | 5.5 | 72-78 | 8,0 |
| 2 | 6.0 | 79-87 | 8,5 |
| 3 | 6.5 | 88-95 | 9,0 |
| 4 | 7.0 | 96-101 | 9,5 |
| 5 | 7.5-9.0 | 102-120 | 10 |
“
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc điểm HSA quy đổi sang thang điểm 30 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có).
4.2. Điều kiện phụ
Điều kiện phụ tiếng Anh
Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng một (01) trong các điều kiện tiếng Anh sau đây:
| STT | Tiêu chí | QHQ02, QHQ03, QHQ05, QHQ06, QHQ07 | QHQ04, QHQ08, QHQ10 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh | Tối thiểu 6,0 điểm | Tối thiểu 5,0 điểm |
| 2 | Điểm trung bình chung kết quả học tập môn Tiếng Anh cả năm lớp 10, 11, 12 | Tối thiểu 7,0 điểm | Tối thiểu 7,0 điểm |
| 3 | Kết quả thi môn Tiếng Anh trong kỳ thi HSA (tổ hợp Q21) | Tối thiểu 30/50 điểm | Tối thiểu 30/50 điểm |
| 4 | Chứng chỉ tiếng Anh | Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành | Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành |
Điều kiện phụ môn Toán
Thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán đạt tối thiểu 6,0 điểm theo thang điểm 10 nếu sử dụng tổ hợp D01 để đăng ký xét tuyển vào các ngành có mã xét tuyển QHQ04, QHQ08, QHQ10.
5. Các thông tin cần thiết khác
5.1. Quy định về chứng chỉ, điểm cộng, điều kiện tiếng Anh và điểm ưu tiên
Các quy định về:
- Điều kiện của các chứng chỉ, kết quả, giải thưởng sử dụng để tính điểm cộng và xét tuyển;
- Điểm cộng và điều kiện tiếng Anh của các chương trình;
- Điểm ưu tiên đối tượng/khu vực; được thực hiện theo Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Quốc tế.
Thông tin chi tiết tại: https://www.is.vnu.edu.vn/truong-quoc-te-thong-bao-thong-tin-du-kien-tuyen-sinh-dhcq-nam-2026/
5.2. Nguyên tắc xét tuyển
- Thí sinh được đăng ký tối đa 02 nguyện vọng vào các ngành xét tuyển bổ sung của Trường Quốc tế và sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên;
- Trường Quốc tế xét tuyển theo nguyên tắc xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu phân bổ của từng ngành.
6. Học phí
Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2026 như sau:
| STT | Ngành đào tạo | Tổng học phí cả khóa dự kiến | Ngôn ngữ đào tạo | Thời gian đào tạo | Địa điểm đào tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 202.400.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh | 4 năm | Cơ sở Phan Tây Nhạc |
| 2 | Hệ thống thông tin quản lý | 192.000.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh | 4 năm | Cơ sở Phan Tây Nhạc |
| 3 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 192.000.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh | 4 năm | Cơ sở Hòa Lạc |
| 4 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 184.000.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh | 4 năm | Cơ sở Phan Tây Nhạc |
| 5 | Marketing (đồng cấp bằng)* | 322.000.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh | 4 năm | Cơ sở Phan Tây Nhạc |
| 6 | Quản lý (đồng cấp bằng)* | 450.800.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh | 4 năm | Cơ sở Phan Tây Nhạc |
| 7 | Tự động hóa và Tin học | 247.996.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh và Tiếng Việt | 4,5 năm | Cơ sở Hòa Lạc |
| 8 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 218.593.000 VNĐ/khóa | Tiếng Anh và Tiếng Việt | 4 năm | Cơ sở Hòa Lạc |
Lưu ý:
- (*) Mức học phí của hai chương trình đào tạo đồng cấp bằng đã bao gồm học phí của 01 kỳ học tại trường đối tác nước ngoài;
- Các khoản thu được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ theo thông báo thu của Trường. Mức thu mỗi học kỳ căn cứ theo số tín chỉ đăng ký học trong kỳ hoặc tính bình quân học phí mỗi học kỳ theo kế hoạch đào tạo của Trường Quốc tế;
- Mức học phí trên không bao gồm học phí chương trình tiếng Anh dự bị, phí thi lại, học lại, học cải thiện điểm và các khoản phí khác nếu sinh viên không đảm bảo tiến độ, điều kiện và chất lượng của chương trình đào tạo.
- Học phí chương trình đào tạo Tiếng Anh dự bị: 11.165.000 VNĐ/sinh viên/cấp độ.
7. Tổ chức tuyển sinh
7.1. Thời gian nhận hồ sơ
Từ ngày 12/8/2026 đến hết 17h00 ngày 23/8/2026.
7.2. Hình thức đăng ký
Thí sinh thực hiện đồng thời:
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://xettuyenbosung.vnuis.edu.vn
- Nộp hồ sơ bản cứng trực tiếp tại Trường Quốc tế (bắt buộc).
7.3. Địa điểm nhận hồ sơ
Văn phòng Tuyển sinh – Trường Quốc tế, ĐHQGHN
Nhà E5, Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thủy, Hà Nội.
Điện thoại hỗ trợ: 0379884488 | 0866753338 | 0866053336
Email: tuyensinh@vnuis.edu.vn
7.4. Lệ phí xét tuyển
15.000 đồng/nguyện vọng.
7.5. Danh mục hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 01 bản chính;
- Giấy chứng nhận kết quả thi HSA do ĐHQGHN tổ chức đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức HSA: 01 bản chính;
- Học bạ THPT: 01 bản sao công chứng;
- Chứng chỉ tiếng Anh nếu có: 01 bản sao công chứng;
- Minh chứng điểm cộng đối với thí sinh thuộc đối tượng được cộng điểm: 01 bản sao công chứng;
- Minh chứng ưu tiên khu vực/đối tượng nếu có: 01 bản sao công chứng.
7.6. Công bố kết quả trúng tuyển bổ sung
Dự kiến ngày 25/8/2026
7.7. Nhập học
Dự kiến ngày 28/8/2026


