Trường Quốc tế thông báo tuyển sinh bổ sung Đại học chính quy năm 2025


Trường Quốc tế thông báo tuyển sinh bổ sung các ngành đào tạo đại học do ĐHQGHN cấp bằng và cùng cấp bằng năm 2025 như sau:

Chi tiết thông báo xem tại đây.

Điền hồ sơ đăng ký xét tuyển bổ sung Đại học chính quy năm 2025 lần 2 – tại đây

1. Đối tượng tuyển sinh

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), bao gồm:

  • Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
  • Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT (HSA) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định:

    (1) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2025 là 19 điểm (chưa nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có);

    (2) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN được quy đổi tương đương sang thang điểm 30 là 19 điểm (không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có)).

  • Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào trường nào;
  • Thí sinh đã xác nhận nhập học tại một đơn vị đào tạo không được tham gia xét tuyển bổ sung, trừ trường hợp được đơn vị đào tạo cho phép;
  • Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

2. Thông tin về ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

2.1. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

Stt.Ngành đào tạoMã xét tuyểnChỉ tiêuVăn bằng
1Hệ thống thông tin quản lýQHQ0340Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp
2Tin học và Kỹ thuật máy tínhQHQ0460Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp
3Phân tích dữ liệu kinh doanhQHQ0530Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp
4Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)QHQ0750Bằng Cử nhân Khoa học ngành Quản lý do Trường Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp và Bằng Cử nhân ngành Quản lý do ĐHQGHN cấp.
5Tự động hóa và Tin họcQHQ0855Bằng Kỹ sư hệ chính quy do ĐHQGHN cấp
6Công nghệ thông tin ứng dụngQHQ1065Bằng Cử nhân hệ chính quy do ĐHQGHN cấp
Tổng chỉ tiêu300

Bảng 1: Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh

2.2. Thời gian đào tạo

Thời gian đào tạo dự kiến từ 4 đến 4,5 năm tùy theo từng ngành đào tạo.

2.3. Ngôn ngữ đào tạo

Ngôn ngữ đào tạo chủ yếu là tiếng Anh và một số học phần bằng tiếng Việt. Thông tin chi tiết tại: thongtintuyensinh2025.vnuis.edu.vn

2.4. Mô hình đào tạo

Chương trình học toàn phần tại Trường Quốc tế. Riêng đối với chương trình ngành Quản lý (song bằng): 7 kì tại Việt Nam và kì thứ 5 học tại Trường Đại học Keuka, Hoa Kỳ.

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Quốc tế thực hiện xét tuyển bổ sung theo 02 phương thức:

  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2025;
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT (HSA) do ĐHQGHN tổ chức.

Thí sinh đăng ký trực tuyến tại đây để được tư vấn và hướng dẫn:  

4. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

4.1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30 (trong đó điểm môn chính (nếu có) nhân hệ số 2) cộng với điểm cộng (nếu có) và điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có). Nguyên tắc xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo từng ngành, thí sinh xem tại Bảng 2, mục 4.1.

STTNgành đào tạoTổ hợp xét tuyểnMôn chínhMức điểm nhận hồ sơ
1Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26.Toán19.5
2Tin học và Kỹ thuật máy tínhA00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26.Toán19.5
3Phân tích dữ liệu kinh doanhA00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26.Toán20
4Quản lý (song bằng)A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26.19
5Tự động hóa và Tin họcA00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26.Toán19.5
6Công nghệ thông tin ứng dụngA00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26.Toán19.5
Điều kiện phụ: Thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) đối với các ngành có mã xét tuyển QHQ03, QHQ04, QHQ05, QHQ07 và tối thiểu 5,0 điểm (theo thang điểm 10) đối với ngành có mã xét tuyển QHQ08, QHQ10 hoặc có điểm trung bình chung môn tiếng Anh 6 kỳ của cấp THPT đạt tối thiểu 7,0 hoặc có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành.

Bảng 2: Bảng tổ hợp xét tuyển và điều kiện phụ

Mã tổ hợp xét tuyển vào Trường Quốc tế, ĐHQGHN năm 2025
A00: Toán, Vật lí, Hóa họcC01: Toán, Ngữ văn, Vật lí
A01: Toán, Vật lí, Tiếng AnhC02: Toán, Ngữ văn, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh họcX02: Toán, Ngữ văn, Tin học
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhX06: Toán, Vật lí, Tin học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng AnhX26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

Bảng 3: Bảng mã tổ hợp xét tuyển

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, được tính theo công thức cụ thể sau:

+ Trường hợp tổ hợp xét tuyển có môn chính:

Điểm xét tuyển = (Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn chính x 2) / 4 * 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có)

+ Trường hợp tổ hợp xét tuyển không có môn chính:

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng (nếu có)

STTTrình độ Tiếng AnhQuy đổi điểm chứng chỉ theo thang điểm 10
IELTSTOEFL iBTTOEIC (L+R/S/W)VSTEP 3 – 5
15.572 – 78785/160/1506.0 – 6.58,5
26.079 – 87840/160/1607.0 – 7.59,0
36.588 – 95890/170/1708.0 – 8.59,5
47.0 – 9.096 – 120945/180/180 trở lên9.0 – 1010

Bảng 4: Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh sang thang điểm 10

4.2. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức

Điểm xét tuyển là tổng điểm kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT (HSA) được quy đổi tương đương sang thang 30 (thí sinh xem điểm quy đổi chi tiết tại: quydoidiem.vnuis.edu.vn), cộng điểm cộng (nếu có) và điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có). Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo từng ngành, chi tiết tại Bảng 5, mục 4.2.

STTNgành đào tạoMức điểm nhận hồ sơ (Theo thang 30)Mức điểm HSA nhận hồ sơ
1Hệ thống thông tin quản lý19.567
2Tin học và Kỹ thuật máy tính19.567
3Phân tích dữ liệu kinh doanh2069
4Quản lý (song bằng)1966
5Tự động hóa và Tin học19.567
6Công nghệ thông tin ứng dụng19.567
Điều kiện phụ: Thí sinh phải có kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên hoặc có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,0 điểm (theo thang điểm 10) đối với các ngành có mã xét tuyển QHQ03, QHQ04, QHQ05, QHQ07 và tối thiểu 5,0 điểm (theo thang điểm 10) đối với các ngành có mã xét tuyển QHQ08, QHQ10 hoặc có điểm trung bình chung môn tiếng Anh 6 kỳ của cấp THPT đạt tối thiểu 7,0 hoặc có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành.

Bảng 5: Mức điểm HSA nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển và điều kiện phụ

5. Các thông tin cần thiết khác

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

  • Trường Quốc tế không chấp nhận các chứng chỉ ngoại ngữ thi online;
  • Chứng chỉ ngoại ngữ phải đủ 4 kỹ năng và không có kỹ năng nào dưới 5 theo thang điểm 10 (điểm tối thiểu từng kỹ năng như sau: 4.5 điểm đối với chứng chỉ IELTS; 15 điểm đối với chứng chỉ TOEFL iBT);
  • Thời hạn sử dụng của các chứng chỉ ngoại ngữ, kết quả kỳ thi HSA và các chứng chỉ khác (nếu có): 2 năm kể từ ngày thi.

5.2. Điểm cộng và điều kiện tiếng Anh của các chương trình

Thí sinh xem chi tiết tại: thongtintuyensinh2025.vnuis.edu.vn

5.3. Điểm ưu tiên đối tượng/khu vực:

Trường Quốc tế áp dụng mức điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

5.4. Nguyên tắc xét tuyển

  • Thí sinh được đăng ký tối đa 02 nguyện vọng vào các ngành xét tuyển bổ sung của Trường Quốc tế và sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên;
  • Trường Quốc tế xét tuyển theo nguyên tắc xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu phân bổ của từng ngành.

6. Học phí

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025 như sau:

SttNgành đào tạoTổng học phí cả khóa (dự kiến)Ghi chú
1Hệ thống thông tin quản lý192.000.000 VNĐ/khóa
2Tin học và Kỹ thuật máy tính192.000.000 VNĐ/khóa
3Phân tích dữ liệu kinh doanh184.000.000 VNĐ/khóa
4Quản lý (song bằng)450.800.000 VNĐ/khóaĐã bao gồm học phí 01 học kỳ tại Đại học Keuka, Hoa Kỳ.
5Tự động hóa và Tin học257.600.000 VNĐ/khóa
6Công nghệ thông tin ứng dụng223.410.156 VNĐ/khóa

Lưu ý:

  • Các khoản thu được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ.
  • Mức học phí trên không bao gồm học phí tiếng Anh dự bị, phí thi lại, học lại.

Học phí chương trình đào tạo Tiếng Anh dự bị (TADB): 11.165.000 VNĐ/cấp độ.

7. Tổ chức tuyển sinh

7.1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 23/8/2025 đến hết 12h00 ngày 28/8/2025.

7.2. Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Quốc tế.

7.3. Địa điểm nhận hồ sơ:Văn phòng Tuyển sinh – Nhà E5, ĐHQGHN, 144 Xuân Thủy, Hà Nội.

Điện thoại hỗ trợ: 0986442868/ 0983372988/ 0379884488/ 0989106633/ 0866753338/ 0866053336

Email: tuyensinh@vnuis.edu.vn

7.4. Lệ phí xét tuyển: 15.000đ/nguyện vọng.

7.5. Danh mục hồ sơ đăng ký:

  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2025 (bản chính);
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời 2025 (bản chính);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi HSA (bản sao công chứng);
  • Học bạ THPT (bản sao công chứng);
  • Chứng chỉ tiếng Anh (nếu có, bản sao công chứng);
  • Minh chứng điểm cộng, ưu tiên (nếu có).

7.6. Công bố kết quả (dự kiến): ngày 28/8/2025

7.7. Nhập học (dự kiến): ngày 29/8/2025