PGS. TS. NGUYỄN HÀ NAM


  • Chức vụ: Giảng viên, Khoa Các khoa học ứng dụng, Trường Quốc tế, ĐHQGHN; Phó Trưởng ban Khoa học và Đổi mới sáng tạo, ĐHQGHN
  • Học hàm, học vị: PGS. TS
  • Ngoại ngữ: Tiếng Anh
  • Email: namnh@vnu.edu.vn
  • Địa chỉ: Khoa Các khoa học ứng dụng, Phòng 509, Số 1 Phan Tây Nhạc, Xuân Phương, Hà Nội

Bằng cấp

  • Cử nhân: Công nghệ Thông tin, Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN, Việt Nam (1998)
  • Thạc sĩ: Khoa học Máy tính, Chungwoon University, Hàn Quốc (2003)
  • Tiến sĩ: : Khoa học Máy tính, Korea Aerospace University (ĐH Hàng không Hàn Quốc), Hàn Quốc (2007)
  • Phó Giáo sư: Công nghệ Thông tin (2011)

Lĩnh vực nghiên cứu

  • Hướng nghiên cứu
  1. Khai phá dữ liệu và học máy (lựa chọn đặc trưng, phân lớp dữ liệu nhiều chiều)
  2. Tin sinh học (phát hiện circular RNA, hỗ trợ chẩn đoán ung thư)
  3. Phân tích hành vi dựa trên dữ liệu cảm biến điện thoại thông minh (phát hiện té ngã, hành vi lái xe bất thường)
  4. Trí tuệ nhân tạo và tối ưu hóa trong logistics, cảng biển và giao thông vận tải
  5. Phân tích rủi ro tài chính, dự báo kinh tế vĩ mô và nhu cầu năng lượng
  6. Công nghệ giáo dục và đánh giá năng lực số
  7. Phát triển hệ thống thông tin
  • Các môn học giảng dạy
  1. Cơ sở dữ liệu
  2. Khai phá dữ liệu
  3. Học máy
  4. Phân tích và trực quan hóa dữ liệu
  5. Phân tích dữ liệu thương mại điện tử
  6. Business Intelligence

Các công bố

  • Nguyen, TH., Nguyen, MH., Nguyen, HN. et al. “Landscape of circular RNAs in acute myeloid leukemia and their clinical significance,” npj Precision Oncology 10, 116 (2026). https://doi.org/10.1038/s41698-026-01357-6 (SCIE, Q1)
  • Ha-Nam Nguyen, Hoai-Nam Nguyen, Trang Thi-Thu Ngo, “Survey data on digital competence assessment among pre-service teachers in Vietnam,” Data in Brief, vol. 65, 2026, 112465. https://doi.org/10.1016/j.dib.2026.112465 (SCIE, Q3)
  • Sun et al., “STsim: An Efficient Diffusion-Based Model for Generating Spot Images from Gene Expression in Spatial Transcriptomics,” 2025 IEEE International Conference on Bioinformatics and Biomedicine (BIBM), Wuhan, China, 2025, pp. 4083-4088. doi: 10.1109/BIBM66473.2025.11356203
  • -N. Nguyen, H. -L. Le, Ngo-Thi-Thu-Trang and D. -N. Nguyen, “GA4RF: An Effective Fall Detection System Through Optimizing Random Forest Hyperparameters Using Genetic Algorithm With Mobile Sensor Data,” IEEE Access, vol. 13, pp. 139802-139815, 2025. doi: 10.1109/ACCESS.2025.3596520 (SCIE, Q1)
  • Lan Dong Thi Ngoc, Nguyen Dinh Hoan, Ha-Nam Nguyen, “Gross Domestic Product Forecasting Using Deep Learning Models with a Phase-Adaptive Attention Mechanism,” Electronics, 14(11), 2132, 2025. https://doi.org/10.3390/electronics14112132 (SCIE, Q2)
  • Ha-Nam Nguyen, Le Cuong, “Overview of Data Classification and Applications in Data Security,” International Journal of Environmental Sciences, pp. 31-39, 2025. https://doi.org/10.64252/ac0b3685 (Scopus)
  • Lan Dong Thi Ngoc, Ngo-Thi-Thu-Trang, Kyoung-Mok Kim, Vung Pham and Ha-Nam Nguyen, “Study of Machine Learning Models for Forecasting Macroeconomic Indicators,” 25th International Conference on Advanced Communication Technology (ICACT), 2025
  • Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Hà Nam, “Phát triển và xác thực thang đo năng lực số của sinh viên sư phạm Việt Nam: nghiên cứu định lượng bằng EFA và CFA,” Tạp chí Giáo dục, 25(23), tr. 47-52, 2025.
  • Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Hà Nam, “Suy luận năng lực số ẩn của sinh viên sư phạm từ dấu vết học tập số: Nghiên cứu với mô hình Markov ẩn và khung lý thuyết học tập tự điều chỉnh,” Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam, 21(12), tr. 1-10, 2025.
  • Nguyen, TH., Nguyen, HN. & Vu, T.N. “CircNetVis: an interactive web application for visualizing interaction networks of circular RNAs,” BMC Bioinformatics 25, 31 (2024). https://doi.org/10.1186/s12859-024-05646-4 (SCIE, Q1)
  • P. Hoang, Q. T. Trac, H. -N. Nguyen and T. N. Vu, “Analysis of Mutant-Allele Isoform Expression of TP53 in Breast Cancer,” 2023 15th International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE), Hanoi, Vietnam, 2023, pp. 1-4. doi: 10.1109/KSE59128.2023.10299483
  • Ngoc, L.D.T., Bui, DL., Van Ha, S., Thi, H.T., Minh, V.P., Nguyen, HN. “Using Machine Learning to Improve Forecasting Efficiency for the Stock Market,” Proceedings of the 4th International Conference on Research in Management and Technovation (ICRMAT 2023), Springer, Singapore. https://doi.org/10.1007/978-981-99-8472-5_41
  • X. Thang, K. P. Van, N. T. Thu Trang, L. D. Thi Ngoc, C. Van Dinh and H. -N. Nguyen, “Medium-Term Electricity Demand Forecasting Model Divided by Sector in Vietnam Based on Electricity Saving Variables and Energy Efficiency Index,” 2023 Asia Meeting on Environment and Electrical Engineering (EEE-AM), Hanoi, Vietnam, 2023, pp. 1-6. doi: 10.1109/EEE-AM58328.2023.10394981
  • Pham, P. V. Tiep, T. T. Trang, H.-N. Nguyen, G.-S. Choi, and H.-N. Nguyen, “Applying advanced machine learning techniques in the early prediction of graduate ability of university students,” International Journal of Internet, Broadcasting and Communication, vol. 14, no. 3, pp. 285-291, 2022.
  • Cao N.A., Phan T.H., Chinh N.T., Tran D.Q., Nguyen HN, Trang N.T., Choi G.S. “Optimizing delivery routing problem for logistics companies based on Integer Linear Programming method,” International Journal of Internet, Broadcasting and Communication, 14(4), pp. 212-221, 2022.
  • Nguyen, M.H., Nguyen, HN. & Vu, T.N. “Evaluation of methods to detect circular RNAs from single-end RNA-sequencing data,” BMC Genomics 23, 106 (2022). https://doi.org/10.1186/s12864-022-08329-7 (SCI, Q1)
  • Le, H.-L., Nguyen, D.-N., Nguyen, T.-H., Nguyen, H.-N. “A Novel Feature Set Extraction Based on Accelerometer Sensor Data for Improving the Fall Detection System,” Electronics 2022, 11, 1030. https://doi.org/10.3390/electronics11071030 (SCIE, Q2)
  • -L. Le, D. -N. Nguyen, Ngo-Thi-Thu-Trang and H. -N. Nguyen, “Applying PSO to improve the pedestrian fall detection rate using wearable sensor data,” 2022 24th International Conference on Advanced Communication Technology (ICACT), 2022, pp. 453-458. doi: 10.23919/ICACT53585.2022.9728904 (Outstanding Paper Award)
  • Nguyen, D.T., Trac, Q.T., Nguyen, TH. et al. “Circall: fast and accurate methodology for discovery of circular RNAs from paired-end RNA-sequencing data,” BMC Bioinformatics 22, 495 (2021). https://doi.org/10.1186/s12859-021-04418-8 (SCIE, Q1)
  • -L. Le, D. -N. Nguyen and H. -N. Nguyen, “The Novel Method of Pedestrian Fall Detection Based on PSO and RF Using Accelerometer Data,” 2021 International Conference on System Science and Engineering (ICSSE), 2021, pp. 111-115. doi: 10.1109/ICSSE52999.2021.9538465 Lersteau, C., Nguyen, T.T., Le, T.T., Nguyen, Ha Nam, Shen, W. “Solving the problem of stacking goods: mathematical model, heuristics and a case study in container stacking in ports,” IEEE Access, 2021 (SCI, Q1)

Sách, giáo trình, sách chuyên khảo

  • Hà Quang Thụy, Nguyễn Hà Nam, Nguyễn Trí Thành, Giáo trình Khai phá dữ liệu, NXB ĐHQGHN, 2013.
  • Nguyễn Hà Nam, Nguyễn Hữu Mùi, Công nghệ điện toán đám mây, NXB ĐHQGHN, 2025.
  • Nguyễn Hà Nam, Trần Trung, Đinh Thu Khánh, Phân tích và trực quan hóa dữ liệu, NXB ĐHQGHN, 2025.

Đề tài, dự án

  • Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong việc tối ưu quy trình quản lý, bốc xếp và vận chuyển hàng hoá tại cảng biển ở Việt Nam, Mã số KC-4.0-57/19-30, Chương trình KH&CN cấp quốc gia đến năm 2030 “Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ của công nghiệp 4.0”, Bộ KH&CN (02/2025-08/2027) – Chủ nhiệm
  • Research Network on EMergency REsources Supply CHain (ReMESH), Chương trình Horizon 2020 MSCA-RISE, Liên minh châu Âu (05/2019-02/2025) – Điều phối phía Việt Nam
  • Nghiên cứu hệ thống phát hiện và cảnh báo hành vi bất thường cho người cao tuổi/bệnh nhân dựa trên phân tích dữ liệu cảm biến điện thoại thông minh, Mã số QG.19.47, Đề tài cấp ĐHQGHN (01/2019-10/2022) – Chủ nhiệm
  • Nghiên cứu đề xuất mô hình quản lý giáo dục điện tử và dạy-học điện tử trong nhà trường Việt Nam, Mã số KHGD/16-20.ĐT.042, Bộ GD&ĐT (2019-2021) – Thành viên chính
  • Giải pháp hỗ trợ người tham gia giao thông dựa trên dữ liệu hành vi di chuyển của người dùng điện thoại thông minh, Mã số QG.17.39, Đề tài cấp ĐHQGHN (02/2017-02/2019) – Thành viên chính
  • UK-Vietnam institutional link in digital innovation for sustainable maritime logistics in Vietnam, hợp tác với Liverpool John Moores University, Quỹ Newton (02/2015-08/2017) – Điều phối phía Việt Nam
  • Driving Assistant System, hợp tác với Trung tâm R&D Samsung Việt Nam (07/2015-12/2015) – Điều phối phía Việt Nam
  • ICT for sustaining and renovating logistic services in Vietnam, hợp tác với Liverpool John Moores University và Trường ĐH Giao thông Vận tải TP.HCM, British Council (10/2014-10/2015) – Điều phối phía Việt Nam
  • Hệ thống thông tin trạng thái giao thông thành phố Hà Nội: Thực trạng và giải pháp, Sở KH&CN Hà Nội (04/2014-03/2016) – Thành viên chính
  • Intelligent Transportation System (Giai đoạn 1 và 2: Thu thập dữ liệu, phân tích và xây dựng mô hình hành vi lái xe dựa trên dữ liệu cảm biến điện thoại thông minh), hợp tác với Central Research Laboratory, Hitachi, Nhật Bản (07/2013-06/2015) – Điều phối phía Việt Nam
  • Đánh giá tác động của các dự thảo văn bản xây dựng hệ thống chức danh, chuẩn kỹ năng, xếp bậc nhân lực và sát hạch về CNTT, thuộc dự án của Bộ Thông tin và Truyền thông (10/2013-01/2014) – Chủ nhiệm
  • Phân tích hành vi khách hàng sử dụng điện thoại thông minh, hợp tác với Panasonic Việt Nam (09/2011-03/2012) – Chủ nhiệm
  • Nghiên cứu phương pháp lựa chọn thuộc tính đặc trưng để phát triển thuật toán phân lớp số liệu lớn, đặc biệt trong tin sinh học, Mã số QG.08.01, Đề tài cấp ĐHQGHN (04/2008-04/2010) – Chủ nhiệm

Quá trình công tác

  • 01/2026-Nay: Giảng viên, Khoa Các khoa học ứng dụng, Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • 07/2025-Nay: Phó Trưởng ban, Ban Khoa học và Đổi mới sáng tạo, Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • 02/2023-06/2025: Phó Trưởng khoa, phụ trách Khoa Công nghệ Thông tin, Trường Đại học Điện lực.
  • 09/2021-01/2023: Chánh Văn phòng, Viện Nghiên cứu cao cấp về Toán (VIASM).
  • 2018-08/2021: Phó Chủ nhiệm Khoa Công nghệ Giáo dục, Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN.
  • 02/2017-08/2021: Phó Viện trưởng, Viện Công nghệ Thông tin, ĐHQGHN.
  • 02/2015-02/2017: Quyền Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ, Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN.
  • 09/2011-02/2017: Giám đốc Trung tâm Đào tạo Liên kết, Dịch vụ KH&CN và Chuyển giao Tri thức, Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN.
  • 01/2010-01/2012: Phó Trưởng phòng Đào tạo, Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN.
  • 02/2007-02/2017: Giảng viên, Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN.
  • 03/2005-01/2007: Trợ giảng, Khoa Kỹ thuật Phần mềm, Korea Aerospace University, Hàn Quốc.
  • 09/1999-02/2001: Nghiên cứu viên, Phòng Nghiên cứu và Quản lý hệ thống, Viện Công nghệ Thông tin.

Tìm kiếm