Nhóm nghiên cứu – TS. Chu Đình Tới


Thông tin Nhóm nghiên cứu Khoa học Y sinh và Sức khoẻ

 

STTCác trường thông tinTiếng ViệtTiếng Anh
1Tên nhóm nghiên cứuKhoa học Y sinh và Sức khỏeBiomedical and health science
2Lĩnh vực nghiên cứu– Y sinh

– Sức khoẻ

– Dinh dưỡng thực phẩm và sức khoẻ môi trường

– Biomedicine

– Health Science

– Food nutrition and environmental health

3Hướng nghiên cứu chính

 

– Nghiên cứu và ứng dụng tế bào gốc và công nghệ tế bào trong điều trị và dược phẩm

– Sức khỏe cộng đồng và sự ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường đến sức khỏe

– Bệnh béo phì và các rối loạn chuyển hóa

– Dinh dưỡng thực phẩm

– Miễn dịch, các bệnh truyền nhiễm, và các bệnh truyền lây giữa người và động vật

– Ung thư và các bệnh tự miễn, bệnh thải bỏ mảnh ghép

– Nha khoa, Nhi khoa và Y học tái tạo

– Research and applications of stem cells and cell  technology in treatment and pharmaceuticals

– Public health, and the impact of environmental pollution on health

– Obesity and metabolic disorders

– Food nutrition

– Immunity, and infectious diseases, and Zoonotic diseases

– Cancer and autoimmune diseases, graft versus host disease

– Dentistry, Pediatrics and Regenerative Medicine

4Câu hỏi nghiên cứu+ )Về lĩnh vực y sinh: Cơ chế phân tử và các yếu tố liên quan đến sự hình thành và phát triển các bệnh lý? Liệu có thể sử dụng các hiểu biết về điều này trong việc phát triển các biện pháp chẩn đoán, và phòng trị bệnh trên người?

+) Về lĩnh sức khỏe: Đặc điểm dịch tễ, hiệu quả của các biện pháp điều trị và yếu tố liên quan đến các mặt bênh là gì?

+) Về lĩnh vực dinh dưỡng thực phẩm và môi trường: Các yếu tố dinh dưỡng và môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe? Vậy cần cải tiến công nghệ, kỹ thuật, phương pháp gì để nâng cao chất lượng dinh dưỡng, và cải thiện môi trường để nâng cao chất lượng cuộc sống?

+) In the field of biomedicine: Molecular mechanisms and factors related to the formation and development of diseases? Could this understanding be used in the development of diagnostic and therapeutic methods for humans?

+) In the field of health: What are the epidemiological characteristics, effectiveness of treatment measures and factors related to diseases?

+) In the field of food nutrition and environment: What are the nutritional and environmental factors affecting health? What technology, techniques and methods need to be improved to improve the quality of nutrition, and to improve the environment to improve the quality of life?

5Đề tài, dự án đã thực hiện
6Đề tài, dự án đang thực hiện1. Studying the expression and variation of some important biomarkers on mouse adipose tissues, 4/2020-4/2023. NAFOSTED (No. 106.02-2019.314).

2. Nghiên cứu sự chấp nhận vaccine COVID-19 của người Việt Nam năm 2021. Đề tài Khoa Quốc Tế.

3. Willingness of Receiving COVID-19 Vaccines, Mental Health, and Prevention Measures Among University Students 2021. Đề tài SATU

1. Studying the expression and variation of some important biomarkers on mouse adipose tissues, 4/2020-4/2023. NAFOSTED (No. 106.02-2019.314).

2. Research on the acceptance of COVID-19 vaccine of Vietnamese people in 2021. International School’s Research Project.

3. Willingness of Receiving COVID-19 Vaccines, Mental Health, and Prevention Measures Among University Students 2021. SATU project

7Các công bố

1.

I. Bài báo

  1. Lydia M Haile, Kaloyan Kamenov, Paul Svitil Briant et al., Hearing loss prevalence and years lived with disability, 1990-2019: findings from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 397, pp. 996-1009, 2021 (SCIE).
  2. Marissa B Reitsma, Parkes J Kendrick, Emad Ababneh et al., Spatial, temporal, and demographic patterns in prevalence of smoking tobacco use and attributable disease burden in 204 countries and territories, 1990-2019: a systematic analysis from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 397, pp. 2337-2360, 2021 (SCIE).
  3. Parkes J Kendrick, Marissa B Reitsma, Mohsen Abbasi-Kangevari et al., Spatial, temporal, and demographic patterns in prevalence of chewing tobacco use in 204 countries and territories, 1990-2019: a systematic analysis from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 6, pp. 482-499, 2021 (SCIE).
  4. Benn Sartorius, John D VanderHeide, Mingyou Yang et al., Subnational mapping of HIV incidence and mortality among individuals aged 15-49 years in sub-Saharan Africa, 2000-18: a modelling study, Lancet HIV, Vol 8, pp. 363-375, 2021 (SCIE).
  5. Natalia V. Bhattacharjee, Lauren E. Schaeffer, Simon I. Hay et al., Mapping inequalities in exclusive breastfeeding in low- and middle-income countries, 2000-2018, Nature Human Behaviour, Vol 5, pp. 1027-1045, 2021 (SCIE)
  6. Dinh-Toi Chu, Vijai Singh et al., Obesity and hypertension in Asia: Current status and challenges, The Lancet Regional Health – Western Pacific, Vol 15, 2021 (ISI)
  7. Hedyeh Ebrahimi, Zahra Aryan, Sahar Saeedi Moghaddam et al., Global, regional, and national burden of respiratory tract cancers and associated risk factors from 1990 to 2019: a systematic analysis for the Global Burden of Disease Study 2019, The Lancet Respiratory Medicine, Vol 9, pp. 1030-1049, 2021 (SCIE)
  8. Natalie C Galles, Patrick Y Liu, Rachel L Updike et al., Measuring routine childhood vaccination coverage in 204 countries and territories, 1980–2019: a systematic analysis for the Global Burden of Disease Study 2020, Release 1, Lancet, Vol 398, pp. 503-521, 2021 (SCIE)
  9. Katherine R Paulson, Aruna M Kamath, Tahiya Alam et al., Global, regional, and national progress towards Sustainable Development Goal 3.2 for neonatal and child health: all-cause and cause-specific mortality findings from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 398, pp. 870-905, 2021 (SCIE)
  10. Emma Nichols, Foad Abd-Allah, Amir Abdoli et al., Use of multidimensional item response theory methods for dementia prevalence prediction: an example using the Health and Retirement Survey and the Aging, Demographics, and Memory Study, BMC Medical Informatics and Decision Making, Vol 21, pp. 241, 2021 (SCIE)
  11. Ha Van Hung, Vo Truong Nhu Ngoc, Hue Vu Thi et al., Early Childhood Caries in Obese Children: The Status and Associated Factors in the Suburban Areas in Hanoi, Vietnam, International Journal of Environmental Research and Public Health, Vol 18, pp. 8844, 2021 (SCIE)

II.                Chương sách

1.      Rupesh Mauryaa, Nisarg Gohila, Gargi Bhattacharjee et al., Advances in microfluidics devices and its applications in personalized medicines, Progress in Molecular Biology and Translational Science (SCIE)

2.      Dinh-Toi Chu, Tiep Tien Nguyen, Nguyen Thai Son, Zika virus in Vietnam: Epidemic, distribution, strain origin, and potential risks for community health. Zika Virus Biology, Transmission, and Pathology, Vol 1, pp. 377-385 (Elsevier)

3.      Nguyen ThaiSon, Ho Huu Tho, Dinh-Toi Chu. Zika virus in Vietnam: Biology, transmission, pathology, associated conditions, and controls. Zika Virus Biology, Transmission, and Pathology, Vol 1, pp. 367-376 (Elsevier)

 

I. Publications

  1. Lydia M Haile, Kaloyan Kamenov, Paul Svitil Briant et al., Hearing loss prevalence and years lived with disability, 1990-2019: findings from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 397, pp. 996-1009, 2021 (SCIE).
  2. Marissa B Reitsma, Parkes J Kendrick, Emad Ababneh et al., Spatial, temporal, and demographic patterns in prevalence of smoking tobacco use and attributable disease burden in 204 countries and territories, 1990-2019: a systematic analysis from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 397, pp. 2337-2360, 2021 (SCIE).
  3. Parkes J Kendrick, Marissa B Reitsma, Mohsen Abbasi-Kangevari et al., Spatial, temporal, and demographic patterns in prevalence of chewing tobacco use in 204 countries and territories, 1990-2019: a systematic analysis from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 6, pp. 482-499, 2021 (SCIE).
  4. Benn Sartorius, John D VanderHeide, Mingyou Yang et al., Subnational mapping of HIV incidence and mortality among individuals aged 15-49 years in sub-Saharan Africa, 2000-18: a modelling study, Lancet HIV, Vol 8, pp. 363-375, 2021 (SCIE).
  5. Natalia V. Bhattacharjee, Lauren E. Schaeffer, Simon I. Hay et al., Mapping inequalities in exclusive breastfeeding in low- and middle-income countries, 2000-2018, Nature Human Behaviour, Vol 5, pp. 1027-1045, 2021 (SCIE)
  6. Dinh-Toi Chu, Vijai Singh et al., Obesity and hypertension in Asia: Current status and challenges, The Lancet Regional Health – Western Pacific, Vol 15, 2021 (ISI)
  7. Hedyeh Ebrahimi, Zahra Aryan, Sahar Saeedi Moghaddam et al., Global, regional, and national burden of respiratory tract cancers and associated risk factors from 1990 to 2019: a systematic analysis for the Global Burden of Disease Study 2019, The Lancet Respiratory Medicine, Vol 9, pp. 1030-1049, 2021 (SCIE)
  8. Natalie C Galles, Patrick Y Liu, Rachel L Updike et al., Measuring routine childhood vaccination coverage in 204 countries and territories, 1980–2019: a systematic analysis for the Global Burden of Disease Study 2020, Release 1, Lancet, Vol 398, pp. 503-521, 2021 (SCIE)
  9. Katherine R Paulson, Aruna M Kamath, Tahiya Alam et al., Global, regional, and national progress towards Sustainable Development Goal 3.2 for neonatal and child health: all-cause and cause-specific mortality findings from the Global Burden of Disease Study 2019, Lancet, Vol 398, pp. 870-905, 2021 (SCIE)
  10. Emma Nichols, Foad Abd-Allah, Amir Abdoli et al., Use of multidimensional item response theory methods for dementia prevalence prediction: an example using the Health and Retirement Survey and the Aging, Demographics, and Memory Study, BMC Medical Informatics and Decision Making, Vol 21, pp. 241, 2021 (SCIE)
  11. Ha Van Hung, Vo Truong Nhu Ngoc, Hue Vu Thi et al., Early Childhood Caries in Obese Children: The Status and Associated Factors in the Suburban Areas in Hanoi, Vietnam, International Journal of Environmental Research and Public Health, Vol 18, pp. 8844, 2021 (SCIE)

 

 

II.             Book chapters

4.      Rupesh Mauryaa, Nisarg Gohila, Gargi Bhattacharjee et al., Advances in microfluidics devices and its applications in personalized medicines, Progress in Molecular Biology and Translational Science (SCIE)

5.      Dinh-Toi Chu, Tiep Tien Nguyen, Nguyen Thai Son, Zika virus in Vietnam: Epidemic, distribution, strain origin, and potential risks for community health. Zika Virus Biology, Transmission, and Pathology, Vol 1, pp. 377-385 (Elsevier)

6.      Nguyen ThaiSon, Ho Huu Tho, Dinh-Toi Chu. Zika virus in Vietnam: Biology, transmission, pathology, associated conditions, and controls. Zika Virus Biology, Transmission, and Pathology, Vol 1, pp. 367-376 (Elsevier)

 

8Các thành viên
Trưởng nhóm

– Họ và tên:

– Đơn vị (Affiliation)

– Lĩnh vực nghiên cứu

(Disciplines)

– Hướng nghiên cứu (Expertise)

– Các bài báo thuộc cơ sở dữ liệu ISI/SCOPUS (tổng số bài báo)

– Các tạp chí hàng đầu

Trưởng nhóm

– Họ và tên: TS. Chu Đình Tới

– Đơn vị: Trung Tâm Nghiên Cứu Y Sinh và Sức Khoẻ Cộng Đồng

– Lĩnh vực nghiên cứu: Sinh và sức khoẻ cộng động

– Hướng nghiên cứu: Y sinh học phân tử, dinh dưỡng thực phẩm, sức khoẻ môi trường

– Các bài báo thuộc cơ sở dữ liệu ISI/SCOPUS (tổng số bài báo): >100

– Các tạp chí hàng đầu: Journal of Biological Chemistry, Molecular Biology of the Cell, The Lancet, Nature, và Nature Medicine

Leader

– Name: Dr. Dinh-Toi Chu

– Affiliation: Center for Biomedicine and Community Health

– Research areas: Biomedicine and Community health

– Research directions: Molecular biomedicines, food nutrition, and environmental health

– Articles in ISI/SCOPUS database (total number of articles): >100

– Top journals: Journal of Biological Chemistry, Molecular Biology of the Cell, The Lancet, Nature, and Nature Medicine

Các thành viên

– Họ và tên

– Đơn vị (Affiliation)

– Lĩnh vực nghiên cứu

(Disciplines)

– Expertise

– Các bài báo thuộc cơ sở dữ liệu ISI/SCOPUS

– Các tạp chí hàng đầu

Thành viên:

1. Họ và tên: GS. TS. Pau-Loke Show

– Đơn vị: Khoa Khoa học và Kỹ thuật, Đại học Nottingham Cơ sở Malaysia

 

2.  Họ và tên: PGS. TS. Yang Tao

– Đơn vị: Trường Khoa học và Công nghệ Thực phẩm, Đại học Nông nghiệp Nam Kinh, Trung Quốc

 

3. Họ và tên: TS. Nguyễn Liên

– Đơn vị: Đại học Florida (Hoa Kỳ); và Trung tâm Y sinh và sức khỏe Cộng đồng

 

4. Họ và tên: TS. Đặng Tiến Trường

– Đơn vị: Học viện Quân Y

 

5. Họ và tên: Ths. BS. Vũ Trí Quang

– Đơn vị: Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác

 

6. Họ và tên: Ths. BSCKI. Hoàng Trọng Tuệ

– Đơn vị: Bệnh viện Đa khoa Hà Đông

 

7. Họ và tên: ThS. BSCKI. Nguyễn Việt Anh

– Đơn vị: Trung tâm Y sinh và sức khỏe Cộng đồng

 

8. Họ và tên: ThS. BS. Lại Hồng Thịnh

– Đơn vị: Bệnh viện Đa khoa Hà Nam

 

9. Họ và tên: CN. Vũ Ngọc Sương Mai

– Đơn vị: Trung tâm Y sinh và sức khỏe Cộng đồng

 

20. Họ và tên: CN. Phạm Minh Nghĩa

– Đơn vị: Đại học Northeastern University (Hoa Kỳ)

 

11. Họ và tên: DS. Bùi Nhật Lệ

– Đơn vị: Trung tâm Y sinh và sức khỏe Cộng đồng

 

12. Họ và tên: CN. Vũ Thị Huệ

– Đơn vị: Trung tâm Y sinh và sức khỏe Cộng đồng

Members:

1. Name: Prof. Pau-Loke Show

– Affiliation: Faculty of Science and Engineering, University of Nottingham, Malaysia Campus

 

2. Name: Assoc. Prof. Yang Tao

– Affiliation: College of Food Science and Technology, Nanjing Agricultural University, China

 

3. Name: Dr. Lien Nguyen

– Affiliation: University of Florida, United States of America; and Center of Biomedicine and Community Health

 

4. Name: Dr. Tien Truong Dang

– Affiliation: Vietnam Military Medical University, Vietnam

 

5. Name: MSc. DM. Tri Quang Vu

– Affiliation: National Institute of Burns

 

6. Name: MSc. DM. Trong Tue Hoang

– Affiliation: Ha Dong Hospital

 

7.  Name: MSc. DM. Viet Anh Nguyen

– Affiliation: Center for Biomedicine and Community Health

 

8. Name: MSc. DM. Hong Thinh Lai

– Affiliation: Ha Nam Hospital

 

9. Name: BS. Mai Ngoc Suong Vu

– Affiliation: Center for Biomedicine and Community Health

 

9. Name: BS. Minh Nghia Pham

– Affiliation: Northeastern University, United States of America

 

10. Name: BPP. Nhat Le Bui

– Affiliation: Center for Biomedicine and Community Health

 

11. Name: BS. Hue Vu Thi

– Affiliation: Center for Biomedicine and Community Health

9

Thông tin liên hệ* Người liên hệ:

– Họ và tên: Vũ Ngọc Sương Mai

– Email: maivns@isvnu.vn

– Điện thoại: (+84)947755598

* Địa chỉ:

Trung tâm Y sinh và Sức khoẻ Cộng đồng, Nhà C, Làng Sinh viên Hacinco, 79 Nguỵ Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà Nội

* Contact person:

– Name: Mai Ngoc Suong Vu

– Email: maivns@isvnu.vn

– Phone: (+84)947755598

* Address:

Center for Biomedicine and Community Health, Building C, Hacinco Student village, 79 Nguy Nhu Kon Tum St, Thanh Xuan Dt, Hanoi